trực thăng vận

trực thăng vận

Một chiếc trực thăng vận đang hạ cánh xuống một bãi đáp trên núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động vận chuyển bằng trực thăng: "trực thăng vận" chỉ việc sử dụng máy bay trực thăng để chuyên chở quân đội, hàng hóa, hoặc thiết bị, thường trong bối cảnh quân sự hoặc cứu hộ.
  2. Tính từ:

    • liên quan đến vận chuyển bằng trực thăng: Dùng để mô tả các chiến dịch, nhiệm vụ hoặc phương thức di chuyển dựa trên trực thăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trực thăng vận phương thức then chốt trong các chiến dịch đổ bộ đường không. (Việc chở quân bằng trực thăng rất quan trọng trong các cuộc tấn công từ trên không.)
    • Lực lượng cứu hộ đã thực hiện trực thăng vận để đưa nhu yếu phẩm vào vùng . (Họ dùng trực thăng để chở hàng tiếp tế đến khu vực bị ngập lụt.)
  • Tính từ:

    • Đây một chiến dịch trực thăng vận quy mô lớn. (Chiến dịch này sử dụng nhiều trực thăng để di chuyển quân.)
    • Nhiệm vụ trực thăng vận đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ. (Công tác vận chuyển bằng trực thăng cần kế hoạch cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trực thăng vận chiến thuật": chiến thuật quân sự dùng trực thăng để đưa binh lính vào chiến trường.

    • Trực thăng vận chiến thuật giúp quân đội triển khai nhanh chóng. (Chiến thuật này cho phép đổ quânnhững vị trí khó tiếp cận.)
  • "trực thăng vận tải": tập trung vào việc chở hàng hóa hoặc thiết bị nặng.

    • Trực thăng vận tải được dùng để di chuyển pháo binh. (Loại trực thăng này chuyên chở vật liệu nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trực thăng (danh từ): máy bay lên thẳng, phương tiện bay cánh quạt.

    • Chiếc trực thăng đã hạ cánh an toàn. (Máy bay lên thẳng đáp xuống không gặp sự cố.)
  • Không vận (danh từ): vận chuyển bằng máy bay nói chung (gồm cả máy bay cánh cố định).

    • Không vận phương thức hữu hiệu trong chiến tranh hiện đại. (Vận chuyển bằng đường không nhiều ưu điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Vận chuyển bằng trực thăng: hành động chuyên chở dùng trực thăng.
  • Đổ bộ đường không: chiến thuật thả quân từ trực thăng xuống mục tiêu.
Thành ngữ liên quan
  • Trực thăng vận như mưa: hình ảnh nhiều trực thăng liên tục đưa quân xuống, thường dùng trong văn tả chiến trường.
    • Trực thăng vận như mưa, quân đội tràn xuống khắp nơi. (Hàng loạt trực thăng thả quân xuống dày đặc.)